|
I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT
|
|
1
|
7520103MP
|
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
2
|
7520115MP
|
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình Minh Phú - NTU)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
|
|
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ
|
|
3
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
4
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
5
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
6
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
7
|
7840106
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
X
|
|
8
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
9
|
7520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
10
|
7520206
|
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
11
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
12
|
7520201
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
13
|
7520201STEM
|
Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện trong NTTS thông minh)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
14
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
15
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|
|
16
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
|
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý
2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý
3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học
4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ
5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh
6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học
|
|