Chương trình đào tạo đại học

Trường kỹ thuật và công nghệ hiện đào tạo 16 chương trình đại học chính quy

Chương trình đào tạo đại học

TT

Mã xét tuyển

Chương trình/ ngành đào tạo

Môn học cần trang bị ở THPT

Tổ hợp xét tuyển bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Điều kiện tiếng Anh

I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

1

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

2

7520115MP

Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ

3

7520103

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

4

7510202

Công nghệ chế tạo máy

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

5

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

6

7520115

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

7

7840106

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

X

8

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

9

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

10

7520206

Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

11

7520130

Kỹ thuật ô tô

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

12

7520201

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

13

7520201STEM

Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện trong NTTS thông minh)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

14

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

16

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán×2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán×2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán×2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán×2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

Thông tin hướng dẫn